| STT | Tên sản phẩm | Hệ thống áp dụng | Hàm lượng hoạt chất | Dung môi | Đặc tính & Phạm vi ứng dụng |
|---|---|---|---|---|---|
| 01 | SN-9080 Chất trợ dẫn điện | S/W | 80% | Butanol | Chất trợ cation dẫn điện, tương thích tốt với nhiều hệ thống Tăng khả năng dẫn điện của sơn, phù hợp cho phun tĩnh điện, cũng có thể dùng để nâng cao tính chống tĩnh điện của màng sơn, không ảnh hưởng đến các tính năng khác của màng sơn |
| 02 | SN-9702 Chất xúc tiến khô | W | Hàm lượng kim loại ≤6% | Dầu khoáng mineral oil | Chất xúc tiến nhanh khô, hiệu quả cao chứa muối cobalt, zirconium và zinc, không chứa kim loại nặng. Dùng cho hệ nhựa khô tự nhiên, tăng tốc độ khô, nâng cao khả năng chống nước, chống phun muối v.v....Có đặc tính tương thích tốt, ổn định bảo quản tốt và không ngã vàng. Phù hợp cho sơn tự khô hệ nước, như alkyd hệ nước, epoxy ester, alkyd biến tính acrylic v.v. |
| 03 | SN-B9725 Chất diệt khuẩn CMIT/MIT | S | 2.5% | Nước | Chất diệt khuẩn phổ rộng nhanh loại Cassone Liều lượng thấp, hiệu quả chi phí cao, không chứa formaldehyde và VOC Phù hợp cho các loại sơn nội ngoại thất, sơn chống ăn mòn nhẹ v.v. |
| 04 | SN-T9709 Chất làm đặc polyurethane cắt trung bình | W | 40% | water/DBG | Chất làm đặc polyurethane không ion, cung cấp hiệu quả làm đặc dưới lực cắt trung bình Cung cấp khả năng san phẳng và chống chảy xệ tốt, có độ ổn định hồ màu tốt, không chứa thiếc hữu cơ, APEO |