| STT | Tên sản phẩm | Hệ thống áp dụng | Hàm lượng hoạt chất | Dung môi | Đặc tính & Phạm vi ứng dụng |
|---|---|---|---|---|---|
| 01 | SN-7061 | S/W | 70% | Butanol / BCS / NBA | Chất tăng bám dính epoxy phosphate ester, có thể tăng đáng kể độ bám dính của sơn sấy nhiệt độ cao và sơn cuộn đối với nền kim loại, đặc biệt phù hợp với các nền khó bám như bề mặt mạ điện, kim loại màu, thép không gỉ v.v. Phù hợp cả hệ dung môi và hệ nước, tương thích tốt, nâng cao khả năng chống muối phun, chống nước sôi của màng sơn v.v., đặc biệt dùng cho sơn cuộn, sơn sấy nhiệt độ cao, sơn nước v.v... |
| 02 | SN-7088N | S | 65-70% | PMA | Giúp tăng cường độ bám dính của màng sơn lên nền kim loại và nền nhựa plastic, đồng thời tăng độ bám dính giữa các lớp màng sơn, cùng lúc nâng cao độ đàn hồi của màng sơn. Dùng trong hệ nhựa acrylic nhiệt dẻo có nhiệt độ chuyển pha thủy tinh cao, dùng cho sơn bột nhôm hoặc sơn bột ngọc trai có hiệu quả chống rớt bạc xuất sắc, không làm bột nhôm, bột ngọc trai, kim loại bị đen. Phù hợp với các loại sơn tự khô, như sơn vỏ máy một thành phần, sơn nhựa plastic v.v., đặc biệt dùng cho sơn bột nhôm hoặc sơn bột ngọc trai pha acrylic nhiệt dẻo với CAB, NC và nhựa chloro-vinegar, để tăng độ bám dính và hiệu quả chống rớt bạc. |
| 03 | Phosphate ester SN-7263 | S/W | 58% | BCS | Chất tăng bám dính loại phosphate ester, có thể tăng đáng kể độ bám dính của sơn sấy nhiệt độ cao và sơn cuộn đối với nền kim loại. Đặc biệt phù hợp với các nền khó bám như bề mặt mạ điện, kim loại màu, thép không gỉ v.v., nâng cao khả năng chống muối phun, chống nước sôi của màng sơn v.v., đặc biệt dùng cho sơn cuộn, sơn sấy nhiệt độ cao, sơn nước v.v. |
| 04 | Loại polyester SN-7227 | S/W | 75% | BCS | Chất tăng bám dính loại polyester, tăng cường độ bám dính của màng sơn lên các loại nền kim loại, đồng thời nâng cao khả năng chống nước, chống muối phun, chống nước sôi, và tăng độ đàn hồi, khả năng chống va đập của màng sơn, hiệu quả chi phí cao. Phù hợp với sơn nung acrylic amino hệ dung môi, hệ nước tan và hệ nước, sơn nung alkyd amino, sơn nung polyester amino v.v., đặc biệt dùng cho sơn cuộn, sơn nung nhiệt độ cao v.v., trong sơn polyurethane hai thành phần và hệ tự khô một thành phần cũng có tác dụng thúc đẩy nhất định |
| 05 | SN-7520 | S/W | 100% | / | Chất tăng bám dính gốc oligomer silane, có độ ổn định thủy phân xuất sắc, có thể tăng đáng kể độ bám dính của lớp phủ lên nền kim loại, thủy tinh, gốm sứ v.v...Dùng cho hệ dung môi hoặc hệ nước, tăng độ bám dính, khả năng chống ăn mòn, đồng thời tăng tính chất cơ học, chống hóa chất của màng sơn v.v....Dùng cho sơn giàu kẽm epoxy hệ nước, có thể tăng rõ rệt độ ổn định của bột kẽm, kéo dài thời gian thi công, tăng khả năng chống muối phun. |
| 06 | SN-7560 | S/W | 100% | / | Chất liên kết silane biến tính epoxy, tăng độ bám dính lên kính, kim loại, gốm sứ và các nền khác, nâng cao khả năng chống nước, chống cồn, chống hóa chất. Phù hợp cả hệ dung môi và hệ nước, dùng cho polyurethane, epoxy (thêm vào thành phần nhựa epoxy), alkyd, sơn sấy amino v.v..., cũng phù hợp với sơn nước (phải thêm trước khi thi công, không được thêm trực tiếp vào sơn để tránh hao hụt tính năng do thủy phân), khi dùng trong sơn hệ dung môi cần chú ý hàm lượng nước trong dung môi, hàm lượng nước cao có thể ảnh hưởng đến độ ổn định bảo quản. |
| 07 | A300 | S | 70% | IPA | Dùng cho sơn hệ dung môi, tăng độ bám dính lên nền kim loại, không bị vàng, tương hợp tốt. |
| 08 | A40 | S | 99% | - | Phù hợp với hệ UV hóa hoặc nhiệt hóa, tăng độ bám dính lên kim loại màu và nhựa cực tính thấp (như PET, OPP v.v.). |